caught up

Học thuật
Thân thiện
caught up

The children were caught up in the excitement of the parade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị cuốn vào, bị dính líu vào, bị vướng vào: Trạng thái bị lôi kéo, tham gia hoặc bị ảnh hưởng bởi một tình huống, sự kiện hoặc cảm xúc một cách ngoài ý muốn hoặc không chủ đích. Thường mang nghĩa tiêu cực hoặc phức tạp.
    • Bị mắc kẹt (trong một hoạt động hoặc trạng thái): Bận rộn hoặc bị chi phối bởi một việc đó đến mức không thể thoát ra hoặc chú ý đến việc khác.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy bị cuốn vào không khí náo nhiệt của lễ hội quên mất thời gian.)
  • (Nhiều người vô tội đã bị dính líu vào cuộc xung đột chính trị.)
  • (Xin lỗi tôi đến muộn; tôi bị mắc kẹtchỗ làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/get caught up in something": Bị lôi kéo, tham gia hoặc bị ảnh hưởng bởi một điều đó (thường tiêu cực hoặc phức tạp).
    • She didn't want to be caught up in their argument. ( ấy không muốn bị vướng vào cuộc tranh cãi của họ.)
  • "to be/get caught up in the moment": Bị cuốn theo cảm xúc của khoảnh khắc hiện tại.
    • They were caught up in the moment and made a promise they couldn't keep. (Họ bị cuốn theo khoảnh khắc đã hứa một điều họ không thể giữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Catch up (cụm động từ): Bắt kịp, đuổi kịp (ai đó hoặc việc đó).
    • I need to catch up on my reading. (Tôi cần bắt kịp tiến độ đọc sách của mình.)
  • Engrossed (adj): Chìm đắm, mải (vào việc đó).
  • Entangled (adj): Mắc kẹt, vướng víu (trong một tình huống phức tạp).
Từ đồng nghĩa
  • Involved: Bị liên lụy, dính líu.
  • Swept up: Bị cuốn đi.
  • Trapped: Bị mắc kẹt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get caught up in: (Động từ) Trở nên bị cuốn vào/dính líu vào.
    • How did you get caught up in this mess? (Làm thế nào bạn lại bị dính líu vào mớ hỗn độn này vậy?)
Thành ngữ liên quan
  • Caught up in the whirlwind of something: Bị cuốn vào cơn lốc của việc đó (ám chỉ một chuỗi sự kiện nhanh hỗn loạn).
    • After the success of her first book, she was caught up in a whirlwind of interviews and tours. (Sau thành công của cuốn sách đầu tiên, ấy bị cuốn vào cơn lốc phỏng vấn đi lưu diễn.)
caught up

The children were caught up in the excitement of the parade.

Adjective
  1. vô tình bị dính líu vào, bị mắc kẹt, bị vướng vào, cuốn vào
    • caught up in the scandal
      vô tình bị dính líu tới vụ căng đan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự